Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học tật khúc xạ ở học sinh tiểu học tỉnh Quảng Nam và hiệu quả một số biện pháp can thiệp hạn chế tiến triển cận thị (2023 – 2025)

Luận án tiến sĩ y học Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học tật khúc xạ ở học sinh tiểu học tỉnh Quảng Nam và hiệu quả một số biện pháp can thiệp hạn chế tiến triển cận thị (2023 – 2025). Tật khúc xạ đang gia tăng một cách đáng lo ngại và trở thành vấn đề sức khỏe cộng đồng được nhiều quốc gia quan tâm, trong đó có Việt Nam, do những tác động tiêu cực tới chất lượng cuộc sống và năng suất lao động. Ở lứa tuổi học đường, tật khúc xạ không chỉ gây khó khăn trong học tập và sinh hoạt mà còn có thể dẫn đến những biến chứng nghiêm trọng như vẩn đục dịch kính, đục thủy tinh thể, glôcôm, thoái hóa hắc võng mạc, bong võng mạc và nhược thị – những biến chứng này có nguy cơ gây mù lòa [1].
Theo Tổ chức Y tế Thế giới (WHO), cận thị là nguyên nhân chính gây suy giảm thị lực, khoảng 42% suy giảm thị lực toàn cầu là do rối loạn khúc xạ [2]. Cận thị có thể ảnh hưởng đến nhiều khía cạnh của cuộc sống, gây nhiều gánh nặng về y tế. Suy giảm thị lực chiếm một phần ba chi phí kinh tế toàn cầu liên quan đến việc phòng ngừa và điều trị suy giảm thị lực và mù lòa [3]. Chi phí trực tiếp hàng năm cho việc điều chỉnh cận thị ở người trưởng thành châu Á ước tính khoảng 328 tỷ đô la Mỹ/năm [4]. Tổn thất năng suất toàn cầu hàng năm liên quan đến suy giảm thị lực do cận thị và viễn thị ước tính lần lượt là 244 tỷ đô la Mỹ và 25,4 tỷ đô la Mỹ (9,10) [5]. Năm 2050, ước tính có 4,758 tỷ người trên thế giới bị cận thị, trong đó 938 triệu người bị cận thị nặng [3]. Tật khúc xạ có thể xuất hiện khá sớm, đặc biệt là cận thị, loạn thị. Nghiên cứu cho thấy tỷ lệ tật khúc xạ ở trẻ em đang có xu hướng gia tăng, do đó rất cần các biện pháp phòng chống, can thiệp cho trẻ em lứa tuổi này [6], [7], [8].

MÃ TÀI LIỆU

SDH.0702

Giá :

 

Liên Hệ

0927.007.596


Ở Việt Nam, theo báo cáo công tác phòng chống mù lòa năm 2014 của Đỗ Như Hơn, tỷ lệ mắc tật khúc xạ ở học sinh thành thị từ 40–50% và ở nông thôn từ 10–15% [9]. Tại thành phố Đà Nẵng, nghiên cứu của Trần Văn Nhật năm 2004, tỷ lệ mắc tật khúc xạ ở học sinh trung học cơ sở là 10,2%, tăng lên 39,8% năm 2013 theo nghiên cứu của Hoàng Hữu Khôi2 [10]. Điều này cho thấy tỷ lệ tật khúc xạ học đường có xu hướng tăng nhanh tại các khu vực đô thị.
Các nghiên cứu quốc tế đã chứng minh rằng trẻ khởi phát cận thị sớm (7–8 tuổi) có nguy cơ tiến triển thành cận thị nặng cao gấp gần 3 lần so với khởi phát muộn hơn. Ngoài ra, học sinh lớp 1 chưa ổn định nề nếp học tập, khó đánh giá chính xác, học sinh lớp 2–3 đã đủ khả năng hợp tác trong quá trình đo khúc xạ, khám mắt, đảm bảo độ tin cậy của kết quả. Bên cạnh đó, việc khảo sát ở lứa tuổi này còn mang ý nghĩa thực tiễn là sau 02 năm can thiệp, số học sinh này lên lớp 4 và lớp 5 vẫn ổn định môi trường trường học hiện tại. Do đó, nghiên cứu nhóm học sinh lớp 2–3, từ đó có cơ sở xây dựng và triển khai các biện pháp can thiệp và đánh giá sau 02 năm triển khai.
Mặc dù đã có nhiều nghiên cứu trong và ngoài nước về tật khúc xạ và các yếu tố nguy cơ liên quan, cũng như hiệu quả các biện pháp can thiệp nhằm hạn chế tiến triển cận thị, song tại tỉnh Quảng Nam hiện chưa có nghiên cứu nào hệ thống về thực trạng tật khúc xạ ở học sinh tiểu học, lứa tuổi nền tảng, nhạy cảm nhất với sự phát triển thị lực. Xuất phát từ thực tiễn đó, đã đặt ra câu hỏi nghiên cứu: Thực trạng tật khúc xạ học đường ở học sinh tiểu học tỉnh Quảng Nam hiện nay như thế nào? Những yếu tố nào có liên quan đến tật khúc xạ? Biện pháp can thiệp nào có hiệu quả trong hạn chế tiến triển cận thị ở đối tượng này?. Để trả lời các câu hỏi trên việc thực hiện đề tài: Nghiên cứu đặc điểm dịch tễ học tật khúc xạ ở học sinh tiểu học tỉnh Quảng Nam và hiệu quả một số biện pháp can thiệp hạn chế tiến triển cận thị (2023 – 2025), có tính cấp thiết, có ý nghĩa thực tiễn, với các mục tiêu:
1. Mô tả một số đặc điểm dịch tễ học tật khúc xạ ở học sinh 7 đến 8 tuổi tại một số trường tiểu học tỉnh Quảng Nam năm 2023.
2. Đánh giá hiệu quả một số biện pháp can thiệp nhằm hạn chế tiến triển tật khúc xạ ở học sinh tiểu học 7 đến 9 tuổi

MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN ………………………………………………………………………………………… i
LỜI CẢM ƠN…………………………………………………………………………………………….. ii
ĐẶT VẤN ĐỀ ………………………………………………………………………………………………1
Chương 1: ………………………………………………………………………….3
1.1. Tổng quan về tật khúc xạ ………………………………………………………………………….3
1.1.1. Một số khái niệm về khúc xạ và tật khúc xạ……………………………………………..3
1.1.2. Chẩn đoán tật khúc xạ ……………………………………………………………………………6
1.1.3. Phân loại tật khúc xạ………………………………………………………………………………7
1.1.4. Nguyên nhân tật khúc xạ ………………………………………………………………………..7
1.2. Đặc điểm dịch tễ học tật khúc xạ ở học sinh tiểu học ………………………………….11
1.2.1. Tình trạng tật khúc xạ ………………………………………………………………………….11
1.2.2. Các yếu tố liên quan đến tật khúc xạ ở học sinh………………………………………18
1.3. Hiệu quả biện pháp can thiệp hạn chế tật khúc xạ ở học sinh tiểu học…………..25
1.3.1. Huấn luyện thị giác ……………………………………………………………………………..25
1.3.2. Vệ sinh thị giác……………………………………………………………………………………26
1.3.3. Sử dụng thuốc……………………………………………………………………………………..27
1.3.4. Can thiệp cận thị bằng đeo kính…………………………………………………………….29
1.3.5. Điều trị bằng phẫu thuật……………………………………………………………………….31
1.3.6. Một số nghiên cứu đánh giá can thiệp cộng đồng về tật khúc xạ……………….32
1.4. Mô tả sơ lược về địa bàn nghiên cứu………………………………………………………..37
1.4.1. Đặc điểm tự nhiên……………………………………………………………………………….37
1.4.2. Tình hình công tác y tế trường học trên địa bàn nghiên cứu ……………………..38
1.4.3. Thực trạng điều kiện vệ sinh trường học tỉnh Quảng Nam ……………………….39
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ………………………………………………41
2.1. phương pháp nghiên cứu mục tiêu 1: Mô tả một số đặc điểm dịch tễ học tật
khúc xạ ở học sinh tiểu học tỉnh Quảng Nam năm 2023 ……………………………………41
2.1.1. Đối tượng nghiên cứu…………………………………………………………………………..41
2.1.2. Địa điểm nghiên cứu ……………………………………………………………………………41
2.1.3. Thời gian nghiên cứu……………………………………………………………………………42
2.1.4. Thiết kế nghiên cứu……………………………………………………………………………..42
2.1.5.Cỡ mẫu nghiên cứu ………………………………………………………………………………42
2.1.6. Nội dung nghiên cứu ……………………………………………………………………………43v
2.1.7. Các biến số trong nghiên cứu………………………………………………………………..43
2.1.8. Các kỹ thuật sử dụng trong nghiên cứu ………………………………………………….47
2.2. Phương pháp nghiên cứu mục tiêu 2: Đánh giá hiệu quả một số biện pháp can
thiệp nhằm hạn chế tật khúc xạ ở đối tượng nghiên cứu. …………………………………..47
2.2.1. Đối tượng nghiên cứu…………………………………………………………………………..47
2.2.2. Địa điểm nghiên cứu ……………………………………………………………………………47
2.2.3. Thời gian nghiên cứu …………………………………………………………………………..47
2.2.4. Thiết kế nghiên cứu ……………………………………………………………………………..47
2.2.5. Cỡ mẫu nghiên cứu ……………………………………………………………………………..47
2.2.6. Nội dung nghiên cứu……………………………………………………………………………49
2.2.7. Các biến số trong nghiên cứu………………………………………………………………..49
2.2.8. Kỹ thuật xây dựng mô hình can thiệp trong nghiên cứu……………………………50
2.2.9. Tiến hành can thiệp ……………………………………………………………………………..51
2.2.10. Các chỉ số trong nghiên cứu………………………………………………………………..55
2.3. Phương pháp xử lý số liệu ………………………………………………………………………56
2.4. Sai số và hạn chế sai số trong nghiên cứu………………………………………………….57
2.5. Đạo đức trong nghiên cứu……………………………………………………………………….57
Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU…………………………………………………………58
3.1. Đặc điểm dịch tễ học tật khúc xạ ở học sinh tiểu học tỉnh Quảng Nam năm
2023……………………………………………………………………………………………………………58
3.1.1 Đặc điểm đối tượng nghiên cứu……………………………………………………………..58
3.1.2. Đặc điểm kiến thức về tật khúc xạ ở đối tượng nghiên cứu ………………………60
3.1.3. Điều kiện vệ sinh học đường………………………………………………………………..64
3.1.4. Kết quả đo thị lực………………………………………………………………………………..65
3.1.5.. Một số yếu tố liên quan đến tật khúc xạ ………………………………………………..69
3.2. Hiệu quả một số biện pháp can thiệp nhằm hạn chế tiến triển cận thị ở học sinh
tiểu học tại tỉnh Quảng Nam 2023 – 2024 ……………………………………………………….78
3.2.1. Kết quả can thiệp về thái độ, kiến thức về bệnh tật khúc xạ……………………..78
3.2.2. Kết quả can thiệp thay đổi thực hành phòng chống tật khúc xạ …………………79
3.2.3. Kết quả can thiệp thông qua thay đổi thực hành phòng chống tật khúc
xạ ……………………………………………………………………………83
Chương 4: BÀN LUẬN……………………………………………………………………………….85
4.1. Một số đặc điểm dịch tễ học tật khúc xạ ở học sinh tiểu học tỉnh Quảng Nam
năm 2023…………………………………………………………………………………………………….85vi
4.1.1. Đặc điểm về lứa tuổi ……………………………………………………………………………86
4.1.2. Đặc điểm kiến thức về về tật khúc xạ …………………………………………………….86
4.1.3. Đặc điểm hành vi liên quan tật khúc xạ………………………………………………….88
4.1.4. Điều kiện vệ sinh học đường ………………………………………………………………..92
4.1.5. Kết quả đo thị lực………………………………………………………………………………..92
4.1.6. Một số yếu tố liên quan đến tật khúc xạ …………………………………………………97
4.2. Kết quả can thiệp tật khúc xạ…………………………………………………………………107
4.2.1. Kết quả can thiệp về kiến thức…………………………………………………………….107
4.2.2. Kết quả can thiệp về hành vi……………………………………………………………….109
4.2.3. Kết quả can thiệp của nhóm cận thị ……………………………………………………..113
4.3. Những điểm mới của nghiên cứu…………………..Error! Bookmark not defined.
4.4. Hạn chế của nghiên cứu………………………………………………………………………….118
KẾT LUẬN ………………………………………………………………………………………….11719
KIẾN NGHỊ……………………………………………………………………………………………..122
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ ………………………………………………………….122
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤCvii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1. Mắt chính thị không điều tiết ………………………………………………………………..3
Hình 1.2. Mắt cận thị ……………………………………………………………………………………………4
Hình 1.3. Mắt viễn thị …………………………………………………………………………………………..5
Hình 1.4. Mắt loạn thị …………………………………………………………………………………………..6
Hình 1.5. Tỷ lệ cận thị từ 2010 dự báo đến 2050 ……………………………………………..11
Hình 1.6. Bản đồ phân bố toàn cầu tỷ lệ hiện mắc tật khúc xạ ……………………………….16
Hình 1.7. Kính tiếp xúc cứng thấm khí Orthokeratology ……………………………………. 31
Hình 1.8. Bản đồ địa giới hành chính theo phân vùng của tỉnh Quảng Nam ……………….37
Hình 2.1. Lý thuyết chuyển đổi hành vi ………………………………………………………….50
Hình 2.2. Khoảng cách nhìn từ mắt đến vật …………………………………………………… 53
Hình 2.3. Đánh giá hiệu quả của can thiệp ……………………………………………………..55
Hình 3.1.Đặc điểm về địa dư ………………………………………………………………………..59
Hình 3.2. Hiểu biết về tật khúc xạ ………………………………………………………………….59
Hình 3. 3. Tỷ lệ kết quả đo thị lực mắt phải và mắt trái …………………………………… 67viii
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Quy định cỡ số và mã số bàn ghế theo nhóm chiều cao học sinh …………..9
Bảng 1.2: Quy định kích thước cơ bản của bàn ………………………………………………….9
Bảng 2.1. Các biến số trong nghiên cứu …………………………………………………………43
Bảng 2.2. Các biến số về điều kiện vệ sinh học đường …………………………………….45
Bảng 2.3. Các biến số về thị lực học sinh ………………………………………………………. 46
Bảng 2.4. Các biến số về thị lực học sinh ……………………………………………………….49
Bảng 3.1. Đặc điểm đối tượng nghiên cứu …………………………………………………….. 58
Bảng 3.2. Tỷ lệ các biểu hiện của tật khúc xạ ………………………………………………….60
Bảng 3.3. Hoạt động học thêm của đối tượng nghiên cứu …………………………………60
Bảng 3.4. Đặc điểm vị trí, bàn ghế, bảng, tư thế ngồi học………………………………… 61
của đối tượng nghiên cứu …………………………………………………………………………….61
Bảng 3.5. Điều kiện học tập của đối tượng nghiên cứu …………………………………….62
Bảng 3.6. Thời gian tiếp xúc với thiết bị điện tử ……………………………………………. 62
Bảng 3.7. Thời gian hoạt động ngoại khoá, ……………………………………………………. 63
làm việc nhà và hoạt động thể lực ………………………………………………………………….63
Bảng 3.8. Thời gian và tư thế đọc truyện của học sinh ……………………………………..63
Bảng 3.9. Tiêu chuẩn về bàn ghế của các trường …………………………………………….64
Bảng 3.10. Các tiêu chuẩn về bảng ……………………………………………………………….. 64
Bảng 3.11. Các tiêu chuẩn về chiếu sáng ………………………………………………………..65
Bảng 3.12. Thị lực mắt phải ………………………………………………………………………….65
Bảng 313. Thị lực mắt trái ……………………………………………………………………………66
Bảng 3.14. Tổng hợp kết quả thị lực ………………………………………………………………68
Bảng 3.15. Mức độ tật cận thị, loạn thị …………………………………………………………..68
Bảng 3.16.Tỷ lệ mắc tật khúc xạ theo giới tính ……………………………………………….69
Bảng 3.17. Tỷ lệ mắc tật khúc xạ theo nơi sinh sống ……………………………………….69
Bảng 3.18. Liên quan giữa học thêm và tật khúc xạ …………………………………………69
Bảng 3.19. Liên quan chỗ ngồi tối và tật khúc xạ …………………………………………….70
Bảng 3.20. Liên quan bàn ghế thoải mái và tật khúc xạ ……………………………………70
Bảng 3.21. Liên quan giữa nhìn bảng có lóa và tật khúc xạ …………………………….700
Bảng 3.22. Liên quan ngồi sai tư thế và tật khúc xạ …………………………………………71ix
Bảng 3.23. Liên quan có góc học tập riêng và tật khúc xạ ………………………………..71
Bảng 3.24. Liên quan thường xuyên tự học và tật khúc xạ……………………………….. 71
Bảng 3.25. Liên quan thời gian tự học và tật khúc xạ ………………………………………72
Bảng 3.26. Liên quan tư thế học tập và tật khúc xạ ………………………………………….72
Bảng 3.27. Liên quan thường xuyên xem tv và tật khúc xạ ……………………………….72
Bảng 3.28. Liên quan thời gian xem ti vi và tật khúc xạ …………………………………..73
Bảng 3.29. Liên quan thường xuyên chơi điện tử và mắc tật khúc xạ………………… 73
Bảng 3.30. Liên quan giữa thời gian chơi điện tử và mắc tật khúc xạ …………………73
Bảng 3.31. Liên quan hoạt động giúp đỡ gia đình và tật khúc xạ………………………. 74
Bảng 3.32. Liên quan một số hoạt động và tật khúc xạ …………………………………….74
Bảng 3.33. Liên quan hoạt động thể lực và tật khúc xạ …………………………………….74
Bảng 3.34. Liên quan thường xuyên đọc truyện và tật khúc xạ…………………………. 75
Bảng 3.35. Liên quan thời gian đọc truyện và tật khúc xạ …………………………………75
Bảng 3.36. Liên quan tư thế nằm đọc truyện và tật khúc xạ ………………………………75
Bảng 3.37. Liên quan tư thế đọc truyện và tật khúc xạ ……………………………………..76
Bảng 3.38. Liên quan tiền sử gia đình và tật khúc xạ ……………………………………….76
Bảng 3.39. Phân tích đa biến yếu tố liên quan tật khúc xạ ………………………………..76
Bảng 3.40. Ảnh hưởng của tật khúc xạ và những triệu chứng sau giờ học ở lớp…………… 77
Bảng 3.41. Đặc điểm đối tượng ở hai nhóm ………………………………………………….. 78
Bảng 3.42. Kết quả can thiệp nhận biết tật khúc xạ ………………………………………….78
Bảng 3.43. Kết quả can thiệp giảm ngồi tối …………………………………………………….78
Bảng 3.44. Kết quả can thiệp học thêm ………………………………………………………….80
Bảng 3.45. Kết quả can thiệp ngồi sai tư thế …………………………………………………..81
Bảng 3.46. Kết quả can thiệp xem tivi ……………………………………………………………81
Bảng 3.47. Kết quả can thiệp chơi điện tử ………………………………………………………82
Bảng 3.48. Kết quả can thiệp giúp đỡ gia đình……………………………………………….. 82
Bảng 3.49. Kết quả can thiệp đọc truyện ………………………………………………………..83
Bảng 3.50. Kết quả can thiệp tiến triển cận thị ………………………………………………..83
Bảng 3.51. Kết quả can thiệp tiến triển cận thị theo khối lớp …………………………….84
Bảng 3.52. Sự gia tăng độ cận ở nhóm can thiệp và không can thiệp …………………8

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

https://thaoduoctunhien.info/nam-dong-trung-ha-thao/    https://thaoduoctunhien.info/