Đánh giá hiệu quả ghép xương cho bệnh nhân có khe hở cung hàm

Đánh giá hiệu quả ghép xương cho bệnh nhân có khe hở cung hàm.Khe hở môi và vòm miệng là dị tật bẩm sinh vùng hàm mặt thƣờng gặp ởViệt Nam và thế giới. Ở nƣớc ngoài, tỷ lệ trẻ em mới sinh mắc phải loại di tật này dao động từ 1/750 – 1/1000 tùy thuộc vùng địa lý và điều kiện kinh tế, xã hội tại vùng đó. Ở Việt Nam, tỷ lệ này vào khoảng 1/1000 – 2/1000.
Khi mắc phải các dị tật bẩm sinh nhƣ KHM – VM, trẻ phải chịu những biến đổi bất thƣờng từ tại chỗ đến toàn thân, từ giải phẫu đến chức năng, từ tâm lý đến sinh lý. Trong số đó, những thay đổi về giải phẫu ảnh hƣởng trựctiếp tới việc hình thành và mọc răng bên trên khe hở, dẫn đến thiếu răng hoặclệch lạc, chen chúc răng vùng có khe hở. Từ đó, bệnh nhân sẽ có những biến đổi về khớp cắn, chức năng ăn nhai, và hậu quả là trẻ ăn uống thƣờng sặc, mắc các bệnh về đƣờng hô hấp một cách thƣờng xuyên, rối loạn chức năng nghe vàphát âm, những điều đó ảnh hƣởng lớn tới tâm lý của trẻ, trẻ trở nên mặc cảm,tự ti, xa lánh cộng đồng.

MÃ TÀI LIỆU

 CAOHOC.2020.00061

Giá :

50.000đ

Liên Hệ

0915.558.890


Để điều trị di tật bẩm sinh KHM – VM và những rối loạn do KHM – VMgây ra cho ngƣời bệnh cần sự phối hợp của các bác sĩ chuyên ngành, gồm có:phẫu thuật tạo hình, gây mê, chỉnh nha, nội nhi, tai mũi họng, ngôn ngữ học vàtâm lý học, với sự phối hợp giữa các biện pháp và kỹ thuật trong một thời giandài. Trong đó phẫu thuật tạo hình đóng kín khe hở là biện pháp đầu tiên và cơbản nhất.
Song song với phẫu thuật để đóng khe hở môi và vòm miệng, việc ghép xƣơng để đóng kín khe hở cung hàm cũng là một bƣớc điều trị vô cùng cần thiết. Ghép xƣơng ổ răng giúp đóng kín khe hở xƣơng cung hàm, phục hồihình thái giải phẫu của cung hàm, làm xƣơng hàm trên liền nhau thành khối thống nhất ở phía trƣớc, đóng đƣợc đƣờng rò mũi miệng (nếu có). Từ đó kích thích sự mọc răng ở vùng khe hở, tạo nền xƣơng đầy đủ cho điều trị chỉnh nha và phục hình cho những răng thiếu trên khe hở, tạo nền cho chân cánh mũi bên
khe hở để giúp cho việc tạo hình thẩm mỹ về sau.
Để ghép xƣơng khe hở cung hàm hầu hết các nhà phẫu thuật đã sử dụng vật liệu ghép tự thân lấy từ vỏ hộp sọ, đầu trên xƣơng chày, xƣơng hàm dƣới, xƣơng mào chậu. Bên cạnh đó, với sự phát triển của công nghệ sinh học, các nhà lâm sàng cũng tiến hành ghép xƣơng tự thân phối hợp cùng với một số các vật liệu sinh học hoặc yếu tố kích thích tăng trƣởng và đã đạt đƣợc những kết quả đầy hứa hẹn. Tại Việt Nam, một số nghiên cứu về ghép xƣơng tự thân vào khe hở cung hàm đã đƣợc công bố, tuy nhiên, chưa có nghiên cứu nào đánh giá hiệu quả của việc kết hợp xƣơng tự thân với vật liệu sinh học hoặc yếu tố tăng trưởng. Vì vậy, chúng tôi tiến hành nghiên cứu này nhằm:
1. Mô tả các tổn thương khe hở xương cung hàm và các yếu tố liên quan trên lâm sàng và X-quang của bệnh nhân mắc dị tật bẩm sinh khe hở môi-vòm miệng.
2. Nghiên cứu mức độ tiêu xương ghép khi sử dụng kỹ thuật ghép  xương khe hở cung hàm bằng xương mào chậu, kết hợp với huyết tương giàu tiểu cầu và xương nhân tạo

MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ……………………………………………………………………………………… 1
Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU ……………………………………………………… 4
1.1. ĐẠI CƢƠNG GIẢI PHẪU VÙNG VÒM MIỆNG…………………………….. 4
1.1.1. Vòm miệng…………………………………………………………………………………..4
1.1.2. Đặ  điểm giải phẫu cần chú ý của xƣơng ổ răng hàm trên. ……………6
1.1.3. Liên quan giải phẫu của mũi, m i và v m miệng. …………………………7
1.1.4. Mô học của xƣơng ổ răng……………………………………………………………..7
1.2. PHÂN LOẠI KHE HỞ MÔI VÀ VÒM MIỆNG. ………………………………. 7
1.2.1. Khe hở tiên phát……………………………………………………………………………7
1.2.2. Khe hở thứ phát. …………………………………………………………………………..8
1.2.3. Khe hở phối hợp môi – vòm miệng tiên phát và thứ phát……………….8
1.2.4. Khe hở môi và khe hở vòm miệng hai bên…………………………………….8
1.3. CÁC BIẾN DẠNG VỀ CẤU TRÚC GIẢI PHẪU KHI MẮC DỊ TẬT
KHE HỞ MÔI– VÒM MIỆNG. ……………………………………………………. 10
1.3.1. Các biến dạng về cấu trúc giải phẫu khi mắc dị tật KHM – VM
nói chung …………………………………………………………………………………..10
1.3.2. Các rối loạn còn lại sau khi trẻ đã đƣợc phẫu thuật tạo hình môi và
vòm miệng………………………………………………………………………………….11
1.3.3. Rối loạn về s mọ  răng và kh p cắn………………………………………….12
1.4. CƠ CHẾ TÁI TẠO XƢƠNG VÀ LÀNH THƢƠNG ……………………….. 14
1.4.1. Cơ  hế của tái tạo xƣơng …………………………………………………………….14
1.4.2. Sinh lý lành thƣơng  ủa mảnh ghép…………………………………………….14
1.5. HUYẾT TƢƠNG GIÀU TIỂU CẦU ……………………………………………… 18
1.5.1. Tiểu cầu ……………………………………………………………………………………..18
1.5.2. Các thành phần huyết tƣơng………………………………………………………..18
1.5.3. Huyết tƣơng giàu tiểu cầu……………………………………………………………191.6. XƢƠNG GHÉP……………………………………………………………………………. 24
1.6.1. Xƣơng t thân …………………………………………………………………………….24
1.6.2. Xƣơng đồng loại. ………………………………………………………………………..27
1.6.3. Xƣơng nhân tạo. …………………………………………………………………………30
1.6.4. Xƣơng ghép khá  loài …………………………………………………………………33
1.7. SỰ TIÊU XƢƠNG SAU PHẪU THUẬT GHÉP XƢƠNG KHE HỞ
CUNG HÀM. ……………………………………………………………………………… 34
1.8. X-QUANG TRONG CHẨN ĐOÁN VÀ NGHIÊN CỨU …………………. 35
1.8.1. Khái niệm …………………………………………………………………………………..36
1.8.2. Nguyên lý hoạt động …………………………………………………………………..36
1.8.3. Ƣu điểm và hạn chế…………………………………………………………………….36
1.9. THỜI ĐIỂM GHÉP XƢƠNG………………………………………………………… 37
1.10. LỊCH SỬ KỸ THUẬT GHÉP XƢƠNG Ổ RĂNG Ở BỆNH NHÂN
SAU MỔ TẠO HÌNH KHM – VM……………………………………………….. 38
Chƣơng 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ……………… 41
2.1. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU ……………………………………………………….. 41
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU…………………………………………………… 42
2.2.l. Thiết kế nghiên cứu……………………………………………………………………..42
2.2.2. C mẫu……………………………………………………………………………………….42
2.2.3. Địa điểm và thời gian nghiên cứu………………………………………………..43
2.2.4. Chọn mẫu……………………………………………………………………………………43
2.2.5. Các  ƣ c tiến hành nghiên cứu……………………………………………………43
2.3. QUY TRÌNH KỸ THUẬT ……………………………………………………………. 46
2.3.1. Quy trình kỹ thuật ghép xƣơng khe hở cung hàm ………………………..46
2.3.2. Kỹ thuật ghép xƣơng  ó sử dụng huyết tƣơng giàu tiểu cầu…………55
2.3.3. Chăm só  sau phẫu thuật …………………………………………………………….592.4. THEO DÕI KẾT QUẢ HẬU PHẪU VÀ CÁC TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ 59
2.4.1. Sau phẫu thuật một tuần ……………………………………………………………..60
2.4.2. Sau phẫu thuật 3 tháng………………………………………………………………..60
2.4.3. Đánh giá hiệu quả sau phẫu thuật 6 tháng và 12 tháng:………………..61
2.5. CÁC CHỈ SỐ NGHIÊN CỨU THEO MỤC TIÊU …………………………… 62
2.5.1. Cá  đặc điểm cá nhân, lâm sàng và x-quang ………………………………62
2.5.2. Xử lý sai số và phân tích số liệu ………………………………………………….63
2.6. Đạo đức nghiên cứu ……………………………………………………………………… 64
CHƢƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU………………………………………………. 65
3.1. ĐẶC ĐIỂM BỆNH NHÂN NGHIÊN CỨU ……………………………………. 65
3.1.1. Tuổi ……………………………………………………………………………………………65
3.1.2. Gi i…………………………………………………………………………………………….66
3.1.3. Số lƣợng khe hở………………………………………………………………………….66
3.1.4. Phân loại theo vị trí …………………………………………………………………….67
3.1.5. Lỗ thông miệng-mũi……………………………………………………………………67
3.1.6. S hình thành và mọ  răng………………………………………………………….68
3.1.7. K  h thƣ c khe hở ………………………………………………………………………69
3.2. KẾT QUẢ PHẪU THUẬT……………………………………………………………. 70
3.2.1. Kết quả gần sau phẫu thuật………………………………………………………….70
3.2.2. Kết quả 3 tháng sau ghép xƣơng………………………………………………….72
3.2.3. Kết quả 6 tháng sau ghép xƣơng………………………………………………….75
3.2.4. Kết quả 1 năm sau ghép xƣơng……………………………………………………76
CHƢƠNG 4: BÀN LUẬN…………………………………………………………………… 80
4.1. TỔN THƢƠNG KHE HỞ CUNG HÀM VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN
QUAN ……………………………………………………………………………………….. 80
4.1.1. Tuổi – gi i…………………………………………………………………………………..80
4.1.2. Loại khe hở…………………………………………………………………………………824.1.3. Đƣờng thông miệng – mũi. ………………………………………………………….84
4.1.4. S hình thành và mọ  răng nanh. ………………………………………………..85
4.1.5. Vật liệu ghép. ……………………………………………………………………………..89
4.1.6. Kỹ thuật ghép xƣơng…………………………………………………………………..93
4.2. BIẾN CHỨNG TẠI VÙNG GHÉP VÀ LẤY XƢƠNG MÀO CHẬU… 96
4.2.1. Biến chứng tại vùng ghép……………………………………………………………96
4.2.2. Biến chứng tại vùng lấy xƣơng mào  hậu ……………………………………97
4.3. MỨC ĐỘ TIÊU XƢƠNG GHÉP KHI SỬ DỤNG KỸ THUẬT GHÉP
XƢƠNG KHE HỞ CUNG HÀM BẰNG XƢƠNG MÀO CHẬU, KẾT
HỢP PRP VÀ XƢƠNG SINH HỌC ……………………………………………. 103
4.3.1. Hình thái khe hở xƣơng  ung hàm trƣ c phẫu thuật…………………..103
4.3.2. Kết quả và mứ  độ tiêu xƣơng ghép khi sử dụng kỹ thuật ghép
xƣơng khe hở cung hàm bằng xƣơng mào  hậu, kết hợp PRP và
xƣơng sinh học………………………………………………………………………….105
KẾT LUẬN……………………………………………………………………………………… 111
KIẾN NGHỊ …………………………………………………………………………………….. 113
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ CÔNG BỐ
CÓ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Bảng phân loại các yếu tố sinh học của tiểu cầu………………………. 20
Bảng 1.2: Bảng so sánh các loại xƣơng t thân của Peterson …………………… 27
Bảng 2.1: Bảng tiêu  h  đánh giá kết quả sau một tuần……………………………. 60
Bảng 2.2: Bảng tiêu  h  đánh giá kết quả sau 3 tháng ……………………………… 60
Bảng 2.3: Đặc điểm cá nhân lâm sàng và x- quang của bệnh nhân……………. 62
Bảng 2.4: Các biến số cần thu thập sau phẫu thuật………………………………….. 63
Bảng 3.1: Phân loại tuổi theo nhóm ……………………………………………………… 65
Bảng 3.2: Phân loại gi i theo nhóm ……………………………………………………… 66
Bảng 3.3: Số lƣợng khe hở theo nhóm ………………………………………………….. 66
Bảng 3.4: Phân loại khe hở theo vị trí …………………………………………………… 67
Bảng 3.5: S tồn tại của đƣờng thông miệng-mũi ………………………………….. 67
Bảng 3.6: Hình thành và mọ  răng nanh trên vùng khe hở …………………………. 68
Bảng 3.7: Hình thành và mọ  răng nanh trên khe hở theo nhóm tuổi ……….. 69
Bảng 3.8: K  h thƣ c khe hở trƣ c phẫu thuật ………………………………………. 69
Bảng 3.9: Kết quả theo dõi bệnh nhân sau 7 ngày…………………………………… 70
Bảng 3.10: Biến chứng s m sau phẫu thuật tại vùng ghép……………………….. 71
Bảng 3.11: Biến chứng s m sau phẫu thuật tại vùng  ho xƣơng mào  hậu… 72
Bảng 3.12: Kết quả chiều  ao xƣơng ghép sau 3 tháng …………………………… 72
Bảng 3.13: Kết quả mọ  răng nanh sau 3 tháng ……………………………………… 73
Bảng 3.14: Kết quả đóng đƣờng thông miệng-mũi sau 3 tháng phẫu thuật … 74
Bảng 3.15: Kết quả nơi lấy xƣơng sau 3 tháng ………………………………………. 74
Bảng 3.16: Kết quả chiều  ao xƣơng ghép sau 6 tháng …………………………… 75
Bảng 3.17: Kết quả mọ  răng nanh sau 6 tháng ……………………………………… 75
Bảng 3.18: Kết quả nơi lấy xƣơng sau 6 tháng ………………………………………. 76
Bảng 3.19: Kết quả chiều  ao xƣơng ghép sau 1 năm …………………………….. 76
Bảng 3.20: Kết quả mọ  răng nanh sau 1 năm. ………………………………………. 77Bảng 3.21: S thay đổi chiều cao cung hàm theo thời gian của nhóm 1…….. 77
Bảng 3.22: S thay đổi chiều cao cung hàm theo thời gian của nhóm 2 ……. 78
Bảng 3.23: Kết quả nơi lấy xƣơng sau 12 tháng …………………………………….. 79
Bảng 4.1: Bảng phân loại đặc tính vật liệu ghép ……………………………………. 90
Bảng 4.2: Bảng phân loại vật liệu ghép ………………………………………………… 91
Bảng 4.3: Bảng t nh điểm chiều  ao xƣơng ghép  ủa Bergland………………. 105
Bảng 4.4: Bảng t nh điểm chiều  ao xƣơng ghép  ủa Kinderland …………… 10

DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Biểu đồ 3.1: Phân bố bệnh nh n theo đƣờng thông miệng-mũi theo nhóm
bệnh nhân………………………………………………………………………. 68
Biểu đồ 3.2: Biểu đồ so sánh kết quả ghép xƣơng sau 7 ngày…………………. 71
Biểu đồ 3.3: S thay đổi chiều  ao xƣơng  ung hàm sau ghép theo thời gian
của nhóm 1…………………………………………………………………….. 78
Biểu đồ 3.4: S thay đổi chiều cao cung hàm sau ghép theo thời gian của
nhóm 2. …………………………………………………………………………. 79
Biểu đồ 4.1: Biểu đồ so sánh s mọ  răng nanh gi a hai nhóm nghiên cứu … 87
Biểu đồ 4.2: Biểu đồ so sánh biến chứng s m tại vùng ghép gi a hai nhóm …..96
Biểu đồ 4.3: Biểu đồ mô tả biến chứng đau ………………………………………….. 99
Biểu đồ 4.4: Biểu đồ mô tả khả năng vận động sau lấy xƣơng ghép………. 100
Biểu đồ 4.5: Biểu đồ mô tả biến chứng tê bì sau lấy xƣơng mào  hậu……. 101
Biểu đồ 4.6: Biểu đồ mô tả kết quả sẹo vùng lấy xƣơng mào  hậu………… 102
Biểu đồ 4.7: So sánh việc phẫu thuật lần hai gi a hai nhóm nghiên cứu … 110

DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Hình giải phẫu của vòm miệng   nh thƣờng………………………………..5
Hình 1.2: Hình mô tả cấu tr   xƣơng ổ răng……………………………………………….6
Hình 1.3: Hình ảnh minh họa khe hở môi toàn bộ một bên …………………………8
Hình 1.4: Hình ảnh phim cắt l p 3D cho thấy tƣơng quan  ủa khe hở v i cấu
trúc và s phát triển của xƣơng hàm trên …………………………………..10
Hình 1.5: Hình ảnh phim cắt l p 3D cho thấy s kh ng thay đổi về cấu trúc
xƣơng  ung hàm sau phẫu thuật tạo hình môi và vòm miệng trên
bệnh nhân KHM – VM toàn bộ………………………………………………….12
Hình 1.6: Hình ảnh thiếu răng nanh, răng  ửa  ên và xoay răng  ửa gi a trên cung
hàm ở bệnh nhân KHM – VM toàn bộ trái đã mổ tạo hình thì đầu. …….13
Hình 1.7: Hình ảnh bệnh nhân sau mổ tạo hình môi – vòm miệng, trƣ c ghép
xƣơng ổ răng …………………………………………………………………………….13
Hình 1.8: Sơ đồ mô tả quá tr nh lành thƣơng…………………………………………….14
Hình 1.9: Hình ảnh tiêu bản tiểu cầu …………………………………………………………..20
Hình 1.10: Hình ảnh mô tả vị trí lấy xƣơng ghép từ vỏ hộp sọ………………………….25
Hình 1.11: Hình ảnh mô tả vị trí lấy xƣơng ghép từ trong miệng ………………..25
Hình 1.12: Hình ảnh mô tả vị trí lấy xƣơng ghép từ đầu trên xƣơng  hày……26
Hình 1.13: Hình ảnh mô tả vị trí lấy xƣơng ghép từ xƣơng mào  hậu …………27
Hình 1.14: Hình ảnh xƣơng đ ng kh  đồng loại ………………………………………..28
Hình 1.15: Hình ảnh xƣơng nh n tạo Hydroxylapatite ……………………………….31
Hình 1.16: Hình ảnh xƣơng  ị loại – Bio Oss làm từ xƣơng    ………………………34
Hình 1.17: Mô hình máy chụp cắt l p chùm hình nón…………………………………36
Hình 1.18: Hình ảnh chụp cắt l p chùm hình nón……………………………………….37
Hình 1.19: Hình ảnh minh họa trƣ c – sau ghép cung hàm ……………………… 38
Hình 2.1: Hình ảnh mô tả vị tr  đo  hiều cao và rộng của khe hở………………45
Hình 2.2: Sơ đồ đƣờng rạch tạo vạt nhìn từ phía ngách tiền đ nh ………………47
Hình 2.3: Sơ đồ đƣờng rạch tạo vạt nhìn từ phía ngách tiền đ nh cho khe hở
một bên …………………………………………………………………………………….47
Hình 2.4: Sơ đồ đƣờng rạch tạo vạt khe hở cung hàm hai bên ………………… .48Hình 2.5: Sơ đồ đƣờng rạch tạo vạt nhìn từ phía vòm miệng ……………………48
Hình 2.6: Sơ đồ đƣờng rạch hai bên bờ khe hở …………………………………………49
Hình 2.7: Sơ đồ bóc tách vạt niêm mạc tiền đ nh………………………………………49
Hình 2.8: Hình ảnh bóc tách vạt niêm mạ  màng xƣơng ph a vòm miệng …50
Hình 2.9: Hình ảnh sau kh u đóng vạt niêm mạ  màng xƣơng phía
vòm miệng……………………………………………………………………………….50
Hình 2.10: Hình ảnh ghép xƣơng………………………………………………………………..51
Hình 2.11: Giảm  ăng vạt niêm mạ  màng xƣơng ph a tiền đ nh ………………..51
Hình 2.12: Hình trong và sau khi khâu phục hồi ………………………………………..52
Hình 2.13: Đƣờng rạch vào mào chậu…………………………………………………………53
Hình 2.14: Hình mô tả lấy xƣơng xốp mào chậu…………………………………………53
Hình 2.15: Sơ đồ mô tả kỹ thuật hai mảnh xƣơng ép ………………………………….54
Hình 2.16: Hình ảnh lâm sàng kỹ thuật hai mảnh xƣơng ép ………………………..55
Hình 2.17: Máy quay ly tâm máu ……………………………………………………………….55
Hình 2.18: Bộ dụng cụ lấy máu và quay ly tâm…………………………………………..56
Hình 2.19: Huyết tƣơng giàu tiểu cầu sau khi liên kết bằng Calcium Chloride …58
Hình 2.20: Hình ảnh ghép xƣơng………………………………………………………………..59
Hình 4.1: Hình ảnh kết quả đóng lỗ thủng miệng-mũi  ằng vạt lƣ i …………84
Hình 4.2: Ảnh mô tả răng nanh mọ  ra  ùng ghép xƣơng sau 3 tháng……….88
Hình 4.3: Hình ảnh phẫu thuật lấy xƣơng vỏ hộp sọ …………………………………90
Hình 4.4: Sơ đồ mô tả phối hợp vật liệu ghép …………………………………………..92
Hình 4.5: Mô tả sử dụng mem rane để che chắn gi a vùng xƣơng ghép v i
hố  mũi ……………………………………………………………………………………93
Hình 4.6: Hình ảnh sử dụng màng fibrin và vạt NM để đóng lỗ thủng gi a
vùng xƣơng ghép v i hố  mũi…………………………………………………..94
Hình 4.7: Hình ảnh mô tả đƣờng rạch giảm  ăng vạt NM màng xƣơng …….95
Hình 4.8: Hình ảnh khe hở cung hàm hẹp và mất cân xứng. ……………………..95
Hình 4.9: Hình mô tả hƣ ng phát triển của xƣơng  ung hàm trên  ệnh nhân
có KHCH ……………………………………………………………………………….10

You may also like...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

https://thaoduoctunhien.info/nam-dong-trung-ha-thao/    https://thaoduoctunhien.info/