Đánh giá kết quả nuôi dưỡng trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc

Đề tài cấp cơ sở Đánh giá kết quả nuôi dưỡng trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc.Một thế kỷ trƣớc đây, ngay cả ở châu Âu, trẻ thiếu tháng, nhẹ cân cũng không có cơ hội để sống, cái chết của trẻ nhẹ cân, đẻ non luôn là nỗi đau vô hạn đối với ngƣời mẹ và gia đình. Trẻ đẻ non tháng có tỉ lệ tử vong cao, chiếm 80% tổng số tử vong chu sinh.
Từ năm 1900, Boudin ở Pháp là ngƣời đầu tiên đã chứng minh rằng trẻ đẻ non có thể cứu sống đƣợc với ba điều kiện là: giữ ấm, dinh dƣỡng tốt và vệ sinh sạch sẽ. Cho đến nay, ba điều kiện này vẫn là cơ bản và còn có ý nghĩa quan trọng [1].

MÃ TÀI LIỆU

 DTCCS.2022.0011

Giá :

 

Liên Hệ

0915.558.890


Trẻ sinh non cần dinh dƣỡng hỗ trợ bằng đƣờng tĩnh mạch và đƣờng ruột. Nếu đƣợc nuôi dƣỡng hợp lý, có thể rút ngắn thời gian phục hồi cân lúc sinh, cải thiện dung nạp dinh dƣỡng, giảm thời gian chu sinh, kích thích trƣởng thành hệ tiêu hóa, giảm tần suất ứ mật, giảm thời gian chiếu đèn điều trị [1]. Nghiên cứu của R. Kishore Kumar và cộng sự năm 2017 chỉ ra rằng cho ăn đƣờng ruột an toàn hơn dinh dƣỡng đƣờng tiêm; cho ăn sớm, ăn nhanh hoặc liên tục cho kết quả tốt hơn so với cho ăn muộn, chậm hoặc gián đoạn; trẻ sinh non có thể đƣợc cho ăn trong khi thở máy hoặc thở áp lực dƣơng liên tục; sữa mẹ là lựa chọn đầu tiên cho trẻ sinh non do tác dụng của nó đối với sự hoàn thiện hệ thống tim mạch, thần kinh, xƣơng và tăng trƣởng [2].
Tại Mèo Vạc, đời sống ngƣời dân còn nhiều khó khăn, phụ nữ có thai chƣa đƣợc quan tâm, chăm sóc đúng mực, vẫn phải leo đồi, làm nƣơng, dinh dƣỡng kém, … làm tăng nguy cơ sảy thai, đẻ non. Tại khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc, trẻ sơ sinh non tháng chiếm >80% tỷ lệ trẻ sơ sinh nhập viện.
Những năm gần đây, nhờ sự quan tâm của lãnh đạo bệnh viện, Đơn nguyên sơ sinh đƣợc trang bị thêm nhiều máy móc, thiết bị hiện đại, cùng với sự nỗ lực của tập thể khoa Nhi, nhiều trẻ sơ sinh non tháng nhẹ cân đã đƣợc cứu sống. Đóng góp trong thành công đó có vai trò không nhỏ của dinh dƣỡng với phƣơng pháp nuôi dƣỡng bằng cho ăn sớm. Để góp phần nâng cao chất lƣợng điều trị, chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng tốt hơn, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: “Đánh giá kết quả nuôi dưỡng trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc” với hai mục tiêu:
1. Mô tả đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non thángđược nuôi dưỡng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện đa khoa Mèo Vạc.
2. Đánh giá kết quả nuôi dưỡng trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện Mèo Vạc

Đặt vấn đề: Trẻ sinh non cần dinh dƣỡng hỗ trợ bằng đƣờng tĩnh mạch và đƣờng ruột. Nếu đƣợc nuôi dƣỡng hợp lý, có thể rút ngắn thời gian phục hồi cân lúc sinh, cải thiện dung nạp dinh dƣỡng, giảm thời gian chu sinh, kích thích trƣởng thành hệ tiêu hóa, giảm tần suất ứ mật, giảm thời gian chiếu đèn điều trị. Tại khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc, trẻ sơ sinh non tháng chiếm >80% tỷ lệ trẻ sơ sinh nhập viện. Để góp phần nâng cao chất lƣợng điều trị, chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng tốt hơn, chúng tôi tiến hành nghiên cứu đề tài: “Đánh giá kết quả nuôi dưỡng trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc” với hai mục tiêu:
1. Mô tả đặc điểm lâm sàng của trẻ sơ sinh non thángđược nuôi dưỡng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện đa khoa Mèo Vạc.
2. Đánh giá kết quả nuôi dưỡng trẻ sơ sinh non tháng bằng phương pháp cho ăn sớm tại khoa Nhi, Bệnh viện Mèo Vạc.
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: nghiên cứu 72 trẻ sơ sinh non tháng tại khoa Nhi, Bệnh viện Đa khoa Mèo Vạc từ tháng 1/2019 đến tháng 7/2020. Phƣơng pháp nghiên cứu: mô tả, tiến cứu.
Kết quả: Tỷ lệ trẻ nam:nữ = 1:1. Tuổi thai TB: 32,7 ± 2,7 tuần. Cân nặng TB: 1876 ± 467 gam. 43,1% trẻ ban đầu đƣợc kết nuôi dƣỡng tĩnh mạch, thời gian kết hợp nuôi dƣỡng tĩnh mạch là 1,8 ± 0,3 ngày. 100% trẻ đƣợc đặt sonde dạ dày, thời gian lƣu sonde TB là 2,5 ± 3,2 ngày. 33,3% trẻ đƣợc nuôi dƣỡng hoàn toàn bằng sữa mẹ; 51,4% trẻ đƣợc ăn kết hợp cả sữa mẹ và sữa bột; 15,3%
trẻ phải ăn sữa bột hoàn toàn. Các phản ứng không mong muốn: chƣớng bụng 15,3%; nôn trớ 1,4%. 18,1% trẻ tử vong với thời gian sống TB: 2,3 ± 0,3 ngày, nguyên nhân tử vong 100% do suy hô hấp. 81,9% trẻ sống với thời gian điều trị TB là 8,8 ± 6,6 ngày. Trẻ đƣợc ăn sữa mẹ tỷ lệ sống cao hơn sữa công thức.
Kết luận: Nuôi dƣỡng trẻ sơ sinh non tháng bằng cho ăn đƣờng ruột là phƣơng pháp nuôi dƣỡng an toàn; nên cho ăn sớm, liên tục; sữa mẹ là lựa chọn đầu tiên cho trẻ sinh non

MỤC LỤC
TÓM TẮT ĐỀ TÀI……………………………………………………………………………………. 1
ĐẶT VẤN ĐỀ ………………………………………………………………………………………….. 2
CHƢƠNG I: TỔNG QUAN ……………………………………………………………………….. 4
1.1. Định nghĩa………………………………………………………………………………….. 4
1.2. Nguyên nhân ………………………………………………………………………………. 5
1.2.1. Phía mẹ…………………………………………………………………………………. 5
1.2.2. Phía con………………………………………………………………………………… 5
1.3. Đánh giá tuổi thai………………………………………………………………………… 5
1.3.1. Những dấu hiệu của trẻ đẻ non ………………………………………………… 5
1.3.2. Xác định tuổi thai…………………………………………………………………… 6
1.4. Đặc điểm sinh lý………………………………………………………………………….. 8
1.4.1. Hô hấp………………………………………………………………………………….. 8
1.4.2. Tuần hoàn và máu………………………………………………………………….. 9
1.4.3. Điều hoà thân nhiệt………………………………………………………………. 10
1.4.5. Chức năng chuyển hoá – nội tiết …………………………………………….. 11
1.4.6. Khả năng miễn dịch ……………………………………………………………… 11
1.5. Chăm sóc trẻ sơ sinh non tháng …………………………………………………… 12
1.6. Dinh dƣỡng cho trẻ sơ sinh non tháng ………………………………………….. 13
1.6.1. Nhu cầu của trẻ non tháng, thấp cân……………………………………….. 13
1.6.2. Phác đồ nuôi dƣỡng tiêu hóa tối thiểu …………………………………….. 15
1.6.3. Phác đồ nuôi dƣỡng đƣờng tĩnh mạch…………………………………….. 19
CHƢƠNG 2: ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ………………. 25
2.1. Đối tƣợng nghiên cứu …………………………………………………………………….. 252.1.1. Tiêu chuẩn lựa chọn:………………………………………………………………… 25
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ:………………………………………………………………….. 25
2.2. Phƣơng pháp nghiên cứu. ……………………………………………………………….. 25
2.2.1. Thiết kế nghiên cứu …………………………………………………………………. 25
2.2.2. Phƣơng pháp chọn mẫu ……………………………………………………………. 25
2.2.3. Cách thức tiến hành nghiên cứu ………………………………………………… 25
2.2.4. Nội dung nghiên cứu………………………………………………………………… 26
2.3. Địa điểm và thời gian nghiên cứu…………………………………………………….. 26
2.4. Thu thập thông tin………………………………………………………………………….. 27
2.5. Xử lý số liệu………………………………………………………………………………….. 27
2.6. Đạo đức nghiên cứu ………………………………………………………………………. 27
CHƢƠNG III: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU …………………………………………………. 28
3.1. Đặc điểm chung …………………………………………………………………………….. 28
3.1.1. Giới tínhcủa đối tƣợng nghiên cứu ……………………………………………. 28
3.1.2. Dân tộc…………………………………………………………………………………… 28
3.1.3. Nghề nghiệp của mẹ ………………………………………………………………… 29
3.1.4. Tuổi của mẹ…………………………………………………………………………….. 29
3.2. Đặc điểm lâm sàng…………………………………………………………………………. 30
3.2.1. Tuổi thai…………………………………………………………………………………. 30
3.2.2. Cân nặng ……………………………………………………………………………….. 30
3.2.3. Quản lý thai nghén, bệnh lý và tiền sử sản khoa của mẹ………………. 31
3.2.4. Nơi sinh………………………………………………………………………………….. 32
3.2.5. Cách sinh………………………………………………………………………………… 33
3.2.5. Cách sinh………………………………………………………………………………… 333.3. Chăm sóc dinh dƣỡng ……………………………………………………………………. 33
3.3.1. Đƣờng nuôi dƣỡng………………………………………………………………….. 33
3.3.2. Thời gian kết hợp nuôi đƣờng tĩnh mạch ……………………………………. 34
3.3.3. Loại sữa…………………………………………………………………………………. 34
3.3.4. Thời gian ăn qua sonde…………………………………………………………….. 35
3.3.5. Tính chất dịch dạ dày……………………………………………………………….. 36
3.3.6. Triệu chứng của trẻ sau khi ăn…………………………………………………… 37
3.3.6. Triệu chứng của trẻ sau khi ăn…………………………………………………… 37
3.4. Kết quả……………………………………………………………………………………….37
3.4.1. Tình trạng trẻ khi ra viện ………………………………………………………….. 37
3.4.2. Thời gian điều trị …………………………………………………………………….. 38
3.4.3. Nguyên nhân tử vong……………………………………………………………….. 38
3.4.4. Liên quan giữa tuổi thai và kết quả điều trị …………………………………. 39
3.4.5. Liên quan giữa cân nặng khi sinh và kết quả điều trị……………………. 39
3.4.6. Liên quan giữa loại sữa và kết quả điều trị………………………………….. 40
CHƢƠNG IV: BÀN LUẬN ……………………………………………………………………… 41
4.1. Đặc điểm chung ……………………………………………………………………………. 41
4.1.1. Giới tính …………………………………………………………………………………. 41
4.1.2. Dân tộc…………………………………………………………………………………… 41
4.1.3. Nghề nghiệp của mẹ ………………………………………………………………… 41
4.1.4. Tuổi của mẹ…………………………………………………………………………….. 41
4.2. Đặc điểm lâm sàng………………………………………………………………………… 42
4.2.1. Tuổi thai…………………………………………………………………………………. 42
4.2.2. Cân nặng ………………………………………………………………………………… 434.2.3. Quản lý thai nghén, bệnh lý và tiền sử sản khoa của mẹ……………….. 44
4.2.4. Nơi sinh………………………………………………………………………………….. 46
4.2.5. Cách sinh………………………………………………………………………………… 46
4.3. Đặc điểm nuôi dƣỡng…………………………………………………………………….. 46
4.3.1. Đặc điểm nuôi dƣỡng tĩnh mạch………………………………………………… 46
4.3.2. Đặc điểm nuôi dƣỡng đƣờng tiêu hóa ………………………………………… 47
4.4. Kết quả điều trị……………………………………………………………………………… 48
KẾT LUẬN…………………………………………………………………………………………….. 51
KIẾN NGHỊ ……………………………………………………………………………………………. 53
TÀI LIỆU THAM KHẢO ………………………………………………………………………… 54
PHỤ LỤC……………………………………………………………………………………………….. 5

DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1. Đặc điểm của trẻ theo tuổi thai …………………………………………………….. 4
Bảng 1.2. Xác định tuổi thai (theo Finstron – Thuỵ Điển) ………………………………. 6
Bảng 1.3. Tổng số điểm tƣơng đƣơng với tuổi thai ……………………………………….. 8
Bảng 3.1. Tuổi thai của đối tƣợng nghiên cứu ……………………………………………. 30
Bảng 3.2. Cân nặng của đối tƣợng nghiên cứu……………………………………………. 30
Bảng 3.3. Quản lý thai nghén, bệnh lý và tiền sử sản khoa của bà mẹ ……………. 31
Bảng 3.4. Thứ tự sinh của đối tƣợng nghiên cứu …………………………………………. 32
Bảng 3.5. Nơi sinh của đối tƣợng nghiên cứu ……………………………………………… 32
Bảng 3.6. Cách đƣợc sinh ra của đối tƣợng nghiên cứu………………………………… 33
Bảng 3.7. Đƣờng nuôi dƣỡng trẻ sơ sinh non tháng……………………………………… 33
Bảng 3.8. Thời gian kết hợp nuôi đƣờng tĩnh mạch ……………………………………… 34
Bảng 3.9. Các loại sữa để nuôi dƣỡng trẻ sơ sinh non tháng …………………………. 34
Bảng 3.10. Thời gian cho trẻ ăn qua sonde dạ dày……………………………………….. 35
Bảng 3.11. Tính chất dịch dạ dày ………………………………………………………………. 36
Bảng 3.12. Triệu chứng của trẻ sau khi ăn ………………………………………………….. 37
Bảng 3.13. Kết quả điều trị ………………………………………………………………………. 37
Bảng 3.14. Thời gian điều trị …………………………………………………………………….. 38
Bảng 3.15. Nguyên nhân tử vong ………………………………………………………………. 38
Bảng 3.16. Liên quan giữa tuổi thai và kết quả điều trị…………………………………. 39
Bảng 3.17. Liên quan giữa cân nặng của trẻ và kết quả điều trị……………………… 39
Bảng 3.18. Liên quan giữa loại sữa và kết quả điều trị …………………………………. 40DANH MỤC HÌNH
Biểu đồ 3.1. Đặc điểm giới tính của đối tƣợng nghiên cứu…………………………… 28
Biểu đồ 3.2. Đặc điểm dân tộc của đối tƣợng nghiên cứu……………………………… 28
Biểu đồ 3.3. Đặc điểm nghề nghiệp của các bà mẹ ………………………………………. 29
Biểu đồ 3.4. Đặc điểm tuổi của các bà mẹ…………………………………………………… 2

You may also like...

https://thaoduoctunhien.info/nam-dong-trung-ha-thao/    https://thaoduoctunhien.info/